sờ sờ

Học thuật
Thân thiện
sờ sờ

Bao diêm sờ sờ trước mắt mà cứ đi tìm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rành rành, rõ ràng, hiển nhiên: Chỉ sự việc, sự thật hoặc vật thể có thể nhận thấy một cách dễ dàng, không thể chối cãi, thường ngay trước mắt.
    • Lộ liễu, lồ lộ: Chỉ sự hiện diện quá rõ ràng đến mức không thể bỏ qua hoặc che giấu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sự thật sờ sờ trước mắt, không thể nào chối cãi được. (Sự thật rành rành trước mắt, không thể nào chối cãi được.)
    • Bao diêm sờ sờ trên bàn anh ta vẫn cứ đi tìm. (Bao diêm rõ ràngtrên bàn anh ta vẫn cứ đi tìm.)
    • Lỗi lầm của hắn sờ sờ, ai cũng nhìn thấy. (Lỗi lầm của hắn lộ liễu, ai cũng nhìn thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sờ sờ trước mắt": Cụm từ nhấn mạnh sự hiển nhiên, dễ thấy ngay trong tầm mắt, không cần phải tìm kiếm hay suy luận.
    • Chứng cứ sờ sờ trước mắt khiến kẻ phạm tội không thể chối tội.
  • Dùng để nhấn mạnh tính hiển nhiên của một sự thật trong lập luận hoặc tranh cãi.
    • Anh nói không biết, nhưng chữ của anh thì sờ sờ trong hợp đồng kia kìa.
Biến thể từ gần giống
  • Rành rành (tính từ): Rõ ràng, minh bạch, không phải nghi ngờ.
  • Hiển nhiên (tính từ): Rõ ràng, tự đã chứng minh, không cần bàn cãi.
  • Lộ liễu (tính từ): Lộ ra một cách rõ ràng, thường theo nghĩa tiêu cực (như tội lỗi, khuyết điểm).
Từ đồng nghĩa
  • Rõ ràng: Dễ nhận thấy, dễ hiểu.
  • Hiển nhiên: Tự đã , không cần chứng minh.
  • Lồ lộ: Lộ ra hoàn toàn, rất .
Từ trái nghĩa
  • Mơ hồ: Không rõ ràng, khó xác định.
  • Kín đáo: Được giấu kín, không lộ ra.
  • Ẩn tàng: Được che giấu, tiềm ẩn bên trong.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Sờ sờ như ban ngày: Thành ngữ so sánh nhấn mạnh sự rõ ràng, hiển nhiên như mọi thứ dưới ánh sáng ban ngày.
    • Sự việc đã sờ sờ như ban ngày, còn tranh cãi nữa.
sờ sờ

Bao diêm sờ sờ trước mắt mà cứ đi tìm.

  1. tt Rành rành; rõ ràng: Làm chi để tiếng sờ sờ về sau (BCKN); Bao diêm sờ sờ trước mắt cứ đi tìm.

Từ chứa "sờ sờ"